Bộ 172 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh trình độ B ôn thi công chức năm 2019 (Có lời giải chi tiết)

docx 40 trang hongtran 04/01/2023 8041
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bộ 172 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh trình độ B ôn thi công chức năm 2019 (Có lời giải chi tiết)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbo_172_cau_hoi_trac_nghiem_tieng_anh_trinh_do_b_on_thi_cong.docx

Nội dung text: Bộ 172 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh trình độ B ôn thi công chức năm 2019 (Có lời giải chi tiết)

  1. TÀI LIỆU ƠN THI CƠNG CHƯC THUẾ 2019  BỘ 172 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TIẾNG ANH TRÌNH ĐỘ B ƠN THI CƠNG CHỨC 2019 ( Đáp án + Dịch nghĩa + Giải thích) Đà Nẵng – T7/2019
  2. 1.This table is made ___ wood. A. of B. to C. from D. into Khi nĩi về chất liệu cấu tạo của một vật, cĩ 3 cách dùng: - Nếu khi nhìn sản phẩm làm ra, ta khơng thể dự biết được thành phần cấu tạo của nĩ, ta dùng “made from”. Cách dùng này thường xuất hiện trong các trường hợp nĩi về mĩn ăn, hợp chất (Ex: Thí cake is made from eggs, flour, vanilla ). - Nếu khi nhìn sản phẩm làm ra, ta biết ngay nguyên liệu cấu thành nên nĩ, ta dùng “made of” (Như trường hợp câu hỏi trên) - Nếu một sản phẩm được chế thành nhờ lấy 1 phần từ một vật khác, ta dùng “made out of” (Ex: He was so poor that he had a towel made out of an old table cloth – Anh ta đã từng nghèo đến mức cĩ một cái khăn tắm làm từ một cái khăn trải bàn cũ.) Dịch nghĩa: Chiếc bàn này làm bằng gỗ. 2. Nobody believed him due to his breach ___ promise. A. about B. of C. on D. in Ta cĩ: breach of sth: sự phá vỡ cái gì đĩ Dịch nghĩa: Vì việc phá lời hứa của anh ta mà chẳng ai tin anh ta. 3. She showed great ardour ___ music A. to B. with C. of D. for Nghĩa quan trọng của từ for (các em gặp rất nhiều trong tiếng Anh): dành cho ai đĩ/ cái gì Dịch: cơ ấy thể hiện 1 niềm đam mê mãnh liệt cho âm nhạc 4. An attack was launched ___ the enemy A. to B. again C. by D. along against: chống lại, hướng phản lại Dịch nghĩa: Đã mở một cuộc tấn cơng chĩa về kẻ thù. 5. Don't be familiar ___ him; he's a dishonest man. A. to B. with C. for D. into Ta cĩ: be familiar with sb: quen thân với ai Dịch nghĩa: Đừng cĩ mà thân thiết với anh ta; anh ta là một người khơng trung thực. 6. Is he guilty or innocent ___ the crime? A. for B. with C. of D. to Ta cĩ: be innocent of sth: vơ tội khỏi tội gì đĩ Dịch nghĩa: Anh ta cĩ tội hay vơ tội với cái tội đĩ?
  3. 7. Can we be sure ___ his honesty? A. of C. with B. for D. to Ta cĩ: to be sure of sth: chắc chắn về điều gì Dịch nghĩa: Cậu cĩ chắc chắn về độ trung thực của anh ta khơng? 8. If you earn a good salary, you can be independent ___ your parents. A. by B. to C. for D. of Ta cĩ “dependent on” cịn “independent of” nhé be independent of sb: độc lập khỏi ai Dịch nghĩa: Nếu bạn kiếm được lương cao, bạn cĩ thể độc lập khỏi bố mẹ bạn. 9. I am a candidate ___ that post of teaching. A. of B. in C. for D. about Đừng nhầm lẫn với "of" nhé các em. Ứng cử viên này dành cho (for) vị trí cơng việc chứ khơng phải là thuộc sở hữu (of) của vị trí cơng việc. Dịch nghĩa: Tơi là một ứng cử viên cho vị trí dạy học đĩ. 10. We had many battles ___ the US troop. A. in B. against C. to D. with Với những từ ngữ mang nghĩa cĩ tính chất chiến tranh, mâu thuẫn hay bao hàm hai phía trái ngược (động từ, danh từ), ta dùng against để nối hai phía trái ngược đĩ trong câu. Dịch nghĩa: Chúng tơi cĩ nhiều trận chiến chống lại quân đội Mỹ. 11. He gave her a bunch ___ flowers. A. of B. in C. about D. down ta luơn cĩ: a bunch of sth: một bĩ gì Dịch nghĩa: Anh ấy tặng tơi một bĩ hoa. 12. Gas is made ___ coal. A. from B. to C. with D. of Khi nhìn sản phẩm làm ra, ta khơng thể dự biết được thành phần cấu tạo của nĩ, ta dùng “made from”. Dịch nghĩa: Gas được làm từ than đá. 13. He was ill ___ fever. A. for B. to C. with D. in Một nghĩa quan trọng của giới từ with: diễn tả trạng thái đang cĩ cái gì hoặc đang mang cái gì đĩ (She is the girl with red hair – cơ ấy là cơ gái cĩ mái tĩc màu đỏ) Dịch nghĩa: Anh ấy ốm yếu với bệnh sốt.
  4. 14. These facts may be familiar ___ you. A. with B. about C. to D. into Phân biệt familiar with sb và familiar to sb: - Familiar with sb: chỉ mối quan hệ thân thiết giữa người chủ thể và một người khác. Để dễ hiểu hơn, ta cĩ thể cĩ cơng thức: N (người) + be familiar with sb. - Familiar to sb: cơng thức: N (vật) + be familiar to sb: một vật/ một điều gì đĩ quen thuộc đối với một người nào đĩ. Tức là người đĩ thấy điều đĩ/ vật đĩ quen thuộc, người đĩ biết rõ điều đĩ Dịch nghĩa: Những yếu tố này cĩ thể quen thuộc đối với bạn. 15. There was a picturesque approach ___ the house. A. in B. towards C. into D. to Approach to sth: đường dẫn đến, lối vào Dịch nghĩa: Cĩ một con đường đẹp đến ngơi nhà (đến nơi nào dùng giới từ “to”) 16. We have no authority ___ increase your salary. A. on B. to C. about D. in Giới từ cố định với "authority" khi nĩi ‘cĩ quyền lực về vấn đề gì đĩ’: - have authority over sb: Cĩ quyền lực với ai - have authority to do sth: cĩ quyền lực làm gì Vậy đáp án là "to" Dịch nghĩa: Chúng tơi khơng cĩ quyền nâng lương cho cậu. 17. I'm always forgetful ___ students' names. A. to B. of C. about D. in be forgetful of sth/ sb: thường hay quên Dịch nghĩa: Tơi cứ luơn quên tên của học sinh. 18. Ted has aptitude ___ arithmetic. A. of B. for C. to D. with a cĩ: aptitude + for sth: cĩ tài năng thiên bẩm về cái gì đĩ Dịch: Ted cĩ tài năng thiên bẩm về số học. 19. He made an attempt ___ pass the exam. A. to B. in C. about D. of Ta cĩ: to make an attempt to do sth (cố gắng làm gì đĩ) Dịch nghĩa: Cậu ta cố gắng để vượt qua bài thi. 20. The woman ___ next door died this morning due to heart attack. A. living B. being lived C. who lives D. whom lives
  5. Ta cĩ thể sử dụng một hiện tại phân từ trong trường hợp giảm mệnh đề quan hệ khi mệnh đề quan hệ diễn tả một hành động mang tính chủ động, động từ chia ở một thì tiếp diễn. Dịch nghĩa: Người phụ nữ sống ở nhà bên cạnh đã mất vào sáng nay vì lên cơn đau tim. 21. The cat ___ is mine. A. sleep B. slept C. sleeping D. to sleep Ta cĩ thể sử dụng một hiện tại phân từ trong trường hợp giảm mệnh đề quan hệ khi mệnh đề quan hệ diễn tả một hành động mang tính chủ động, động từ chia ở một thì tiếp diễn. Dịch nghĩa: Con mèo đang nằm ngủ là mèo của tơi. 22. Lan is the girl ___ to John. A. talked B. talking C. talk D. to talk Ta cĩ thể sử dụng một hiện tại phân từ trong trường hợp giảm mệnh đề quan hệ khi mệnh đề quan hệ diễn tả một hành động mang tính chủ động, động từ chia ở một thì tiếp diễn. Dịch nghĩa: Lan là cơ gái đang nĩi chuyện với John. 23. I like the picture ___ by Marry. A. to be painted B. painted C. paint D. painting Giảm MĐQH: Quá khứ phân từ V-ed/Irregular verb thay thế cho chủ ngữ + động từ ở dạng bị động painted = which was painted Dịch nghĩa: Tơi thích bức tranh được vẽ bởi Marry. 24. I like all the books ___ by her. A. being written B. written C. writing D. write Giảm MĐQH: Quá khứ phân từ V-ed/Irregular verb thay thế cho chủ ngữ + động từ ở dạng bị động Dịch nghĩa: Tơi thích tất cả các quyển sách mà cơ ấy viết. 25. My girl friend is the one ___ “If you”. A. to sing B. sing C. sang D. singing Ta cĩ thể sử dụng một hiện tại phân từ trong trường hợp giảm mệnh đề quan hệ khi mệnh đề quan hệ diễn tả một hành động mang tính chủ động, động từ chia ở một thì tiếp diễn. Dịch nghĩa: Bạn gái tơi là người đang hát bài “If you” ấy. 26. Music ___ by Ryan Tedder is great. A. composing B. compose C. to compose D. composed Giảm MĐQH: Quá khứ phân từ V-ed/Irregular verb thay thế cho chủ ngữ + động từ ở dạng bị động
  6. Composed = which is composed Dịch nghĩa: Âm nhạc sáng tác bởi Ryan Tedder rất tuyệt. 27. His shop sells things ___ by hand. A. making B. made C. make D. to make Giảm MĐQH: Quá khứ phân từ V-ed/Irregular verb thay thế cho chủ ngữ + động từ ở dạng bị động Dịch nghĩa: Cửa hàng quần áo bán những đồ được làm bằng tay. 28. Justin is the boy ___ playing football. A. being good at B. be good C. to be good at D. being bad Ta cĩ thể sử dụng một hiện tại phân từ trong trường hợp giảm mệnh đề quan hệ khi mệnh đề quan hệ diễn tả một hành động mang tính chủ động, động từ chia ở một thì tiếp diễn. Dịch nghĩa: Justin là cậu bé đá bĩng giỏi. 29. My favorite character in the drama was the emperor ___ by Kim Soo Huyn. A. who stars B. staring C. starred D. to star Giảm MĐQH: Quá khứ phân từ V-ed/Irregular verb thay thế cho chủ ngữ + động từ ở dạng bị động starred= which is starred Dịch nghĩa: Nhân vật tơi yêu thích trong bộ phim là nhân vật hồng đế, được đĩng bởi Kim Soo Hyun. 30. Her class has a new English teacher ___ Mr. Brown. A. call B. calling C. be called D. called Giảm MĐQH: Quá khứ phân từ V-ed/Irregular verb thay thế cho chủ ngữ + động từ ở dạng bị động. Called = which is called Dịch nghĩa: Lớp cơ ấy cĩ một giáo viên tiếng Anh mới tên là Thầy Brown. 31. There are 10 assignments ___. A. completing B. completed C. complete D. to be completed Ta sử dụng một động từ nguyên mẫu - giảm mệnh đề quan hệ khi mệnh đề quan hệ đĩ đề cập đến một ý tưởng về mục đích, bổn phận hay sự cho phép. Câu này mang nghĩa
  7. bị động. Dịch nghĩa: Cĩ 10 bài tập cần được hồn thành. 32. Jane usually wears clothes ___ in Vietnamese. A. to make B. making C. make D. made Giảm MĐQH: Quá khứ phân từ V-ed/Irregular verb thay thế cho chủ ngữ + động từ ở dạng bị động Dịch nghĩa: Jane thường mặc trang phục xuất xứ Việt Nam. 33. Sorry I’d like to join but I can’t. I have a lot of work ___ today. A. doing B. to do C. done D. do Ta sử dụng một động từ nguyên mẫu - giảm mệnh đề quan hệ khi mệnh đề quan hệ đĩ đề cập đến một ý tưởng về mục đích, bổn phận hay sự cho phép. Dịch nghĩa: Xin lỗi tơi rất muốn tham gia nhưng tơi khơng thể. Tơi cĩ rất nhiều việc phải làm hơm nay. 34. Where is Quan now? - ___. A. Upstair B. Downstairs C. Up D. Down Downstairs: trạng từ chỉ nơi chốn Dịch nghĩa: Quân đang ở đâu rồi? – Ở tầng dưới. 35. She asked me if I was going to Phu Quoc ___? A. the next day B. the day before C. tomorrow D. next day
  8. Với câu trực tiếp dùng trạng từ chỉ thời gian “tomorrow” chuyển sang câu gián tiếp thành “the next day” Dịch nghĩa: Cơ ấy hỏi tơi là cĩ phải tơi định đi Phú Quốc ngày mai khơng? 36. Marry told me that she would study ___. A. abroad B. now C. seldom D. hardly Abroad: trạng từ chỉ nơi chốn Dịch nghĩa: Marry bảo tơi là cơ ấy sẽ đi du học. 37. She is playing guitar ___. A. at the moment B. in the moment C. Both “now” and “at the moment” are correct. D. now Thời hiện tại tiếp diễn, dùng “now” hoặc “at the moment” Dịch nghĩa: Cơ ấy hiện giờ đang chơi guitar. 38. She goes to the gym ___. A. twice a week B. two time a week C. a time a week D. two a week Twice a week: 2 lần một tuần Dịch nghĩa: Cơ ấy đến phịng tập 2 lần một tuần. 39. She was reading books at this time ___. A. now B. tomorrow C. then D. yesterday Thời quá khứ, dùng “yesterday” Dịch nghĩa: Cơ ấy đang đọc sách vào giờ này hơm qua. 40. I am going to visit his grandparents in New York ___. A. yesterday
  9. B. 2 years ago C. next week D. at the moment Thời tương lai dự định, sử dụng “next week” Dịch nghĩa: Tơi định đến thăm ơng bà ở New York vào tuần tới. 41. A house was built ___. A. nearby B. sometimes C. some D. quick Nearby: trạng từ chỉ nơi chốn Dịch nghĩa: Một ngơi nhà được xây ở gần đây. 42. She said she was listening to the music ___. A. now B. then C. the next day D. at this moment Với câu trực tiếp dùng trạng từ chỉ thời gian “now” chuyển sang câu gián tiếp thành “then” Dịch nghĩa: Cơ ấy nĩi cơ ấy đang nghe nhạc lúc đĩ. 43. ___ can I find my car key. A. Sometimes B. Where C. Nowhere D. Away Nowhere: trạng từ chỉ nơi chốn Dịch nghĩa: Tơi khơng tìm thấy chìa khĩa xe của tơi ở đâu cả. 44. ___ I go to the school to meet my teachers. A. Seldom B. Sometimes C. Always D. Never
  10. Tất cả đều là trạng từ tần suất nhưng chỉ cĩ Sometimes mới cĩ thể đứng đầu câu. Dịch nghĩa: Thỉnh thoảng tơi lại về trường gặp lại các thầy cơ giáo cũ. 45. Oh it’s too good to be true. Bill Gates walked ___ me. A. afterward B. towards C. toward D. afterwards Towards + N: hướng về phía ai/cái gì Dịch nghĩa: Ơi nĩ quá tốt khĩ mà tin được. Bill Gates đi về phía tơi. 46. She calls me ___ when she doesn’t have any work to do. A. usually B. never C. sometimes D. always Sometimes cĩ thể đứng cuối mệnh đề Dịch nghĩa: Thỉnh thồng cơ ấy gọi cho tơi khi cơ ấy khơng cĩ việc gì để làm. 47. The thief was arrested shortly ___. A. next week B. soon C. afterwards D. now Afterwards: sau đĩ Dịch nghĩa: Sau đĩ tên trộm đã nhanh chĩng bị bắt giữ. 48. I would have been in so much trouble if you hadn’t help me ___. A. now B. next month C. quick D. last week Câu điều kiện loại 3 diễn tả điều khơng cĩ thật trong quá khứ Dịch nghĩa: Tơi sẽ gặp vấn đề lớn nếu tuần trước cậu khơng giúp tơi.
  11. 49. She ___ me anything about that problem so far. A. has not told B. will not tell C. is not telling D. does not tell so far -> dấu hiệu của thời hiện tại hồn thành Nghĩa câu: Cơ ấy vẫn chưa nĩi với tơi bất kì điều gì về vấn đề đĩ. 50. It’s rather unusual ___ Martin at home ___ on a Sunday. A. to see – studying B. to be seeing – studied C. having seen – study D. seeing – to be studying S + tobe + adj + to V-infi. Với các động từ chỉ giác quan như see, hear, : Hear somebody do something: nghe thấy âm thanh được phát ra từ người/vật nào đĩ từ đầu đến cuối. Hear somebody doing something: nghe thấy âm thanh khi âm thanh đang được phát ra từ người/vật nào đĩ (khơng nghe thấy từ đầu đến cuối). Cĩ thể thấy ở đây V-ing hợp lý hơn. Do đĩ đáp án A là đáp án chính xác. 51. She appears ___ deeply by what I said to her yesterday. A. to be offended B. having offended C. having been offended D. to have been offended to appear to have done something (sth happened in the past) 52. In the last hundred years, traveling ___ much easier and more comfortable. A. has become B. will become C. becomes D. became in the last + period of time -> dấu hiệu thời hiện tại hồn thành Nghĩa câu: Trong vịng 100 năm vừa qua, việc đi lại đã trở nên dễ dàng hơn và thoải mái hơn. 53. After ___ ill for over ten days, my son appeared ___ quite a bit of weight. A. to be – having lost
  12. B. having been – to have lost C. to have been – to be losing D. being – to be lost Sau giới từ cần dùng động từ đuơi -ing. Ở đây chỉ một sự việc đã xảy ra trong quá khứ nên cần động từ quá khứ phân từ (having been). Appear to have done something: cĩ vẻ như đã làm điều gì đĩ (trong quá khứ). 54. I believe that it will be a waste of time ___ to my brother. A. to talk B. talking C. having talked D. talked It be waste time doing something 55.The two boys were caught ___ the exam papers from the teachers’ room. A. to steal B. stealing C. having stolen D. to be stealing To catch somebody doing something (part of the action) 56.The television isn't working. It during the move. A. must have been damaged B. needn't be damaged C. ought not be damaged D. should have been damaged Past probability (passives) 57. The Norwegian explorer Roald Amundsen was the first person ___ the South Pole in 1991 A. having reached B. to be reached C. to reach D. reached The first person to do sth 58. English ___ a second language in countries like India, Nigeria or Singapore.
  13. A. has become B. became C. is became D. is become Thời hiện tại hồn thành diễn tả điều xảy ra trong quá khứ và vẫn cịn ở hiện tại. Tiếng Anh vẫn là ngơn ngữ thứ hai ở các nước như Ấn Độ, Nigeria, hay Singapo 59.Actually I dislike ___ by train, but I still prefer it to flying. A. to travel B. having travelled C. travelling D. travelled Dislike doing something 60. They said that they ___ the work themselves. A. had done B. did C. has done D. have been done Chuyển câu trực tiếp sang câu gián tiếp, lùi thì. Câu trực tiếp là thời quá khứ đơn: "We did the work ourselves", they said. Sang câu gián tiếp, chuyển quá khứ đơn "did" thành quá khứ hồn thành "had done" Nghĩa câu: Họ nĩi rằng họ đã tự làm việc đĩ. 61. The medical authorities warned everyone ___ the water without first ___ it. A. had drunk – being boiled B. drinking – having to boil C. not to drink – boiling D. to drink – having boiled Warn somebody (not) to do something – without doing something 62. I wish I were able to get the others ___ what I want! A. to do B. to doing C. do
  14. D. doing Get somebody to do something: bảo ai làm gì Nghĩa câu: Giá mà tơi cĩ thể bảo người khác làm những gì tơi muốn. 63. I am a serious man and I really could not ___ by another examiner. A. have promised Bob having his son’s paper reread B. promise to Bob rereading his son’s paper C. promise Bob rereading his son’s paper D. promise Bob to have his son’s paper reread Promise to do something: hứa sẽ làm gì have sth done: việc nào đĩ được thực hiện bởi người khác Nghĩa câu: Tơi là người nghiêm túc và tơi thực sự khơng thể hứa với Bob rằng một người chấm thi khác sẽ đọc lại bài thi của con trai anh ấy 64. Don't tell Tan because I don't want___. A. him know B. knowing C. him to know D. know Want sbd to do sth 65. Even if we had been given much more money for the course, we would ___ the housework by themselves. A. have to have our students doing B. have had our students doing C. have had our students do D. have had out students to do Have sbd do (conditional sentence type 3) 66. You should avoid ___ his divorce A. to have mentioned B. not to mention C. to mention D. mentioning Avoid doing something 67. Their worst mistake was to have promised every worker ___ their wages. A. the doubling
  15. B. to have doubled C. to double D. doubling Promise (somebody) to do something 68. The students who had taken the university entrance exam were waiting for the results ___. A. to be announced B. announced C. having announced D. to announce Wait for something to do something 69. I really believe that you should let your son ___ his own decisions. A. make B. to make C. to be making D. making Let somebody do something 70. They requested us them some help. A. giving B. give C. to give D. gave Request sbd to do sth 71. I didn’t expect ___ to go to that party alone. A. to be let B. to be allowed C. to allow D. being allowed Expect to do something (passives) 72. It was fairly simple, I sorted out the situation simply by ___ a report. A. having each of them write
  16. B. making each of them to write C. having each of them to write D. asking each of them write By + V_ing (To have somebody do something) 73. The refreshments ___ by Karen. A. are going to be prepared B. are to prepare C. are preparing D. are going to prepare Bị động thời tương lai gần: is/am/are + going + to be V (PII) Nghĩa câu: Bữa ăn nhẹ sẽ được Karen chuẩn bị. 74. He wanted to know if she ___ Ba the day before. A. had seen B. can see C. see D. has seen Chuyển câu trực tiếp sang gián tiếp, ta lùi thì Dựa vào "the day before" ta biết câu trực tiếp ở thời quá khứ vì "the day before" là từ "yesterday" chuyển thành. Ở đây câu trực tiếp là: "Did she see Ba yesterday?", he asked. câu hỏi Yes/No thời quá khứ đơn Chuyển sang câu gián tiếp, lùi thành "had seen" Nghĩa câu: Anh ấy muốn biết hơm trước đĩ cơ ấy cĩ thấy Ba khơng? 75. Neither you nor I responsible for the bad result. A. am B. are C. be D. is Neither .nor (verbs agree with their closest sebject 76. Jane ___ one dress already, and now she is making another. A. made B. have made C. had made
  17. D. has made already: dấu hiệu của thể hồn thành Dựa vào vế sau ở thời hiện tại tiếp diễn, ta suy ra chỗ cần điền cần phải chia thời hiện tại hồn thành Jane là ngơi thứ ba số ít nên dùng trợ động từ "has" Dịch: Jane đã làm xong một cái váy, và giờ cơ ấy đang làm một cái khác. 77. In football, only the goalkeeper ___ the ball with hands. A. is allowed to touch B. touch C. is allowed touching D. had been touch Thời hiện tại đơn diễn tả điều hồn tồn bình thường. Ở đây chia bị động câu mới cĩ nghĩa hợp lí Câu đúng: In football, only the goalkeeper is allowed to touch the ball with hands. Nghĩa câu: Trong bĩng đá, chỉ cĩ thủ mơn mới được phép chơi bĩng bằng tay 78. I demand that I ___ to retake the exam. A. were allowed B. be allowed C. will be allowed D. am allowed Demand that sbd do sth: yêu cầu ai làm gì Ở đây cần chia bị động Nghĩa câu: Tơi yêu cầu rằng tơi được cho phép làm lại bài kiểm tra 79. If energy ___ unlimited, many things in the world would be different. A. is B. were C. would be D. will be Câu điều kiện loại 2 diễn tả điều khơng cĩ thật trong hiện tại. Cấu trúc câu điều kiện loại 2: If + mđ (qkđ), mđ (would/could + V), lưu ý riêng với động từ tobe ta chia "were" với mọi chủ ngữ. Nghĩa câu: Nếu năng lượng khơng cĩ giới hạn thì nhiều thứ trên thế giới sẽ khác.
  18. 80. It’s not realistic to hope the local people won’t object ___ for a facility they will never use themselves. A. to having to pay B. against having to pay C. to have to pay D. to be paying Object to doing sth: phản đối cái gì Đáp án đúng: to having to pay Ở câu này, "having" chính là danh động từ đĩng vai trị là tân ngữ của giới từ trong 1 cụm từ Nghĩa câu: Khơng thực tế khi hy vọng cư dân địa phương sẽ khơng phản đối việc phải trả tiền cho cơ sở vật chất mà họ sẽ khơng bao giờ sử dụng. 81. The worst moment came when Barry had a sudden idea ___ in every room. A. to have cable TV installed B. for installing cable TV C. to have installed cable TV D. of cable TV being installed The idea to do something: ý tưởng làm gì. Have something done: nhờ/thuê/để ai đĩ làm gì cho mình. 82. For the past few decades, there ___ a remarkable change in transportation in Hanoi A. have been B. were C. has been D. was for the past few decades: dấu hiệu của thời hiện tại hồn thành Dịch: Đã cĩ một sự thay đổi đáng kể trong giao thơng vận chuyển ở Hà Nội trong vịng vài thế kỉ qua. 83. I hate personal questions by newly-acquainted friends. A. to be asking B. to be asked C. being asked
  19. D. of asking Hate doing sth > hate being done (passives) 84. The weather forecast is promising. What about ___ on Saturday? A. go hunting B. going on hunting C. going for hunting D. going hunting What about doing something (a suggestion) Sau what about là động từ V-ing. Go hunting: đi săn. 85. They are preparing a new law which will make ___ the State A. illegal to criticize B. it illegal to criticize C. illegal criticizing D. it illegal criticizing To make sth + adjective to do something Make something + adj + to V-infi: làm cho cái gì như thế nào để làm gì. 86. There’s no point in ___ telling her what to do. She never listens. A. tell B. telling C. told D. to tell There’s no point in doing sth 87. It was his own fault, but I couldn’t help ___ sorry for him. A. feeling B. to feel C. to have felt D. having felt Cannot help doing something 88. Most people talk too much and don’t realize how important ___ is. A. to be listened B. to be listening
  20. C. listening D. have listened How + Adj + S + Be => Cần danh từ đứng làm chủ ngữ Đáp án chỉ cĩ thể là "listening" vì đây là danh động từ, cĩ thể đĩng vai trị như là danh từ, các phương án cịn lại khơng dùng được như 1 danh từ Nghĩa câu: Hầu hết mọi người đều nĩi quá nhiều và khơng nhận ra việc nghe quan trọng như thế nào. 89. I was furious when I caught my brother ___ my diary. A. to read B. to be reading C. to have read D. reading Catch somebody doing something (part of the action) 90. Barbara spends every evening in the park ___ with her dog. A. to be playing B. playing C. to play D. having played Spend time doing something (present simple) 91. I ___ in the lounge for ten minutes. A. was told waiting B. was told to wait C. was telling to be waited D. was told to be waited Chia bị động thời quá khứ đơn vì: 1. Kể lại sự việc đã xảy ra ở thời quá khứ nên chia quá khứ đơn 2. Cấu trúc bảo ai làm gì: - Chủ động: tell sb to do sth - Bị động: Sb + be + told + to do sth Vậy đáp án đúng ở đây là: was told to wait Nghĩa câu: Tơi được bảo ngồi ở phịng đợi chờ 10 phút. 92. I’d be very unhappy if we ___ to London. A. moved
  21. B. move C. would move D. will move Câu điều kiện loại 2 diễn tả điều khơng cĩ thật trong hiện tại. Cấu trúc câu điều kiện loại 2: If + mđ (qkđ), mđ (would/could + V) Nghĩa câu: Tơi sẽ khơng thấy vui nếu chúng ta chuyển đến Luân Đơn. 93. I would rather ___ English than French. A. learning B. learn C. to learn D. learnt Would rather do sth than do sth: thà làm gì hơn, thích làm gì hơn Nghĩa câu: Tơi thà học tiếng Anh hơn là học tiếng Pháp. 94. The board decided that the employer’s constant lateness ___ a serious enough problem A. were B. to be C. is D. was decided -> quá khứ đơn Ở đây ta thấy chỗ trống cần điền cần chia thời quá khứ đơn diễn tả một việc trong quá khứ. "lateness" là danh từ khơng đếm được, vậy chia "was". Nghĩa câu: Ủy ban quyết định rằng việc đi muộn thường xuyên của người chủ là một vấn đề nghiêm trọng. 95. Since both teams ___ exceptionally well recently, no one knew what to expect from the match A. had been playing B. are playing C. play D. have played Thời quá khứ hồn thành tiếp diễn diễn tả hành động xảy ra trước một thời điểm cụ thể trong quá khứ và vẫn cịn tiếp diễn tại thời điểm cụ thể đĩ. Ở đây chuyện mọi người khơng biết ("no one knew") chia quá khứ, vậy việc đội bĩng
  22. chơi tốt xảy ra từ trước và vẫn tiếp diễn vào lúc đĩ, nên ta chia quá khứ hồn thành tiếp diễn. Dịch nghĩa: Bởi vì gần lúc đĩ cả hai đội bĩng đều chơi tốt nên khơng ai biết dự đốn thế nào về trận đối đầu giữa hai đội. 96. He was heard___ shout A. of B. by C. at D. to Hear sbd do sth sbd + be + heard to do sth (passives) 97. Field glasses and binoculars are small enough ___ in the hand. A. having been held B. to be holding C. to have held D. to be held adjective enough to do something (passives) 98. It ___ that learning a foreign language ___ a lot of time. A. was said / was taken B. is saying / has been taken C. says / is taken D. is said / takes - Chỗ trống số 1 chia bị động: It is said that = Người ta nĩi rằng - Chỗ trống số 2: take time = mất bao nhiêu thời gian Chủ ngữ là "learning a foreign language" là số ít, vậy chia "takes" Nghĩa câu: Người ta nĩi rằng học ngoại ngữ mất rất nhiều thời gian. 99. I have done enough for the time A. been B. doing C. being D. be For the time being (for a short period of time, not permanently)
  23. 100. One of the best places ___ reasonably priced clothing in Lisbon is in the market around the central square. A. to be found B. finding C. to finding D. to find Be + superlatives + to do sth Sau các cụm từ như the first/second/third hay the next, the last, the only, the best ta sử dụng động từ to V-infi. 101.At one moment everybody was busy looking for Father Francis, but the old man was ___. A. being found nowhere B. nowhere found C. nowhere to be found D. found nowhere Câu bị động: nowhere to be found = unable to be found anywhere Nghĩa câu: Mọi người đều bận rộn tìm kiếm Cha Francis, nhưng ơng lão vẫn chưa được tìm thấy ở bất kì đâu 102. We had to delay recording the title song of the album because of the producer’s last minute decision ___. A. about having rewritten the lyrics B. to have rewritten the lyrics C. of rewriting the lyrics D. to have the lyrics rewritten Decision to do something: quyết định làm gì have the lyrics rewritten: cho viết lại lời Nghĩa câu: Chúng tơi phải hỗn buổi thu âm ca khúc chủ đề của album vì quyết định cho viết lại lời bài hát vào phút cuối của đạo diễn. 103. The students ___ by Mrs. Monty. However, this week they ___ by Mr. Tanzer. A. usually teach / are teaching B. have usually been taught / have been teaching C. are usually taught / are being taught D. were usually teaching / are teaching
  24. Diễn tả điều bình thường theo lịch trình, chia hiện tại đơn, vậy là "are usually taught" Diễn tả hành động tạm thời xảy ra, chia hiện tại tiếp diễn, vậy là "are being taught" Dịch: Học sinh thường được cơ Monty dạy. Tuy nhiên, tuần này họ đang được thầy Tanzer dạy. 104. Alexis ___ back next week A. comes B. will come C. come D. is coming Hiện tại tiếp diễn diễn tả hành động đã được lên kế hoạch trong tương lai Nghĩa câu: Tuần sau Alexis sẽ về. 105. Lots of houses ___ by the earthquake. A. were destroying B. destroyed C. are destroying D. were destroyed Bị động thời quá khứ đơn: was/were + V (PII) Lots of houses là số nhiều nên chia "were" Nghĩa câu: Nhiều ngơi nhà đã bị phá hủy bởi trận động đất. 106. I this job in twenty minutes. A. will have finished B. have finished C. am finishing D. will finish 107. I’m delighted ___ the chance ___ you at last. A. to be having – being met B. to have had – to meet C. having had – to be meeting D. having – meeting To be delighted to do st -Chance to do something
  25. 108. If she ___ the train last night, she ___ here now. A. were taking / is B. took / were C. had taken / would be D. had taken / would have been Câu điều kiện loại hỗn hợp 3-2: If + mđ (qkht), mđ (would V) Nếu tối qua cơ ấy bắt được tàu thì bây giờ cơ ấy đang ở đây rồi. 109. The manager has just arrived from abroad and won’t be ready ___ you until tomorrow A. to be meeting B. having met C. meet D. to meet Be ready to do something 110. We are very anxious because we are hoping to have our application at the adoption agency ___ by the end of the week. A. approve B. approved C. to be approved D. be approved Ta cĩ cấu trúc: have sth done 111. It was very nạve on your part ___ aware of the Council’s decision A. to pretend no being B. pretend no being C. to pretend not to be D. pretending not to be It be adjective + to V (pretend to do sth) 112. You ought ___ video games too much A. play B. not to play C. not play D. to play
  26. Ought not to do sth (should not do sth) 113. The students asked the teacher to know what the next topic ___. A. are B. was C. is D. will be Chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp, ta lùi thì. Ở đây câu trực tiếp là: "Teacher, what is the next topic?" the students asked. Khi sang câu gián tiếp, ngồi việc đổi cấu trúc câu, ta lùi "is" thành "was" Nghĩa câu: Học sinh hỏi giáo viên để biết chủ đề tiếp theo là gì. 114. ___ here, he would help us with these troubles. A. Unless were Peter B. Were Peter C. If were Peter D. Unless Peter were Câu điều kiện loại 2 diễn tả điều khơng cĩ thật trong hiện tại. Cấu trúc câu điều kiện loại 2: If + mđ (qkđ), mđ (would/could + V) Đảo của câu điều kiện loại 2: Were + S1 + to V1, S2 + would + V2 Ở đây V1 là tobe nên ta bỏ thành phần "to V1" Nghĩa câu: Nếu anh ấy ở đây thì anh ấy sẽ giúp chúng ta giải quyết những rắc rối này. 115. I don’t recall ever ___ such a dull film as The English Patient before. A. to watch B. having watched C. to be watching D. to have watched Recall sth/Ving: nhớ cái gì Đáp án đúng: having watched là danh động từ ở dạng hồn thành đĩng vai trị là tân ngữ trực tiếp của động từ "recall" Nghĩa câu: Tơi khơng hề nhớ trước đây đã từng xem một bộ phim ngu ngốc như phim "The English Patient" chưa. 116. ___ to you yet? A. Has been the book given back