Nội dung hướng dẫn ôn thi tỉnh Bình Phước môn Tiếng Anh

pptx 50 trang myvan 23/10/2022 7261
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Nội dung hướng dẫn ôn thi tỉnh Bình Phước môn Tiếng Anh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxnoi_dung_huong_dan_on_thi_tinh_binh_phuoc_mon_tieng_anh.pptx

Nội dung text: Nội dung hướng dẫn ôn thi tỉnh Bình Phước môn Tiếng Anh

  1. NỘI DUNG HƯỚNG DẪN ÔN THI TỈNH BÌNH PHƯỚC
  2. CÁC ĐẠI TỪ ĐTNX TTSH TN ĐTSH ĐTPT I my me mine myself You your you yours yourself He his him his himself She her her hers herself It its it its itself We our us ours ourselves They their them theirs themselves - đầu câu -trước N - sau V Thay làm S TTSH+ N
  3. DANH TỪ Danh từ đếm được Danh từ không đếm được - Có thể ở số nhiều, chẳng - Không có dạng số nhiều. hạn như: a day, many days. Không dùng a, có thể dùng - Có thể theo sau một số đếm, some và any. a/an hoặc some (một vài). - Động từ chia với nó ở dạng 2/ Đặc điểm của danh từ số ít. không đếm được: 1/ Danh từ không đếm được - Chỉ những gì không đếm thường gặp: Bread (bánh mì), được hoặc những gì có tính cream (kem), gold (vàng), paper cách trừu tượng: Money (tiền (giấy), tea (trà), beer (bia), dust bạc), weather (thời tiết), (bụi), water (nước), cloth (vải), nature (thiên nhiên) gin (rượu gin), jam (mứt), soap - Không thể ở số nhiều. (xà bông) - Có thể theo sau some. 2/ Danh từ trừu tượng: furniture (đồ đạc) knowledge (kiến thức), death (cái chết),
  4. TRỢ ĐỘNG TỪ HÌNH THÁI could, may, might, should, must, have to, + V will, can, shall, would, ought to, had better
  5. LIÊN TỪ PHỤ THUỘC (CHÍNH PHỤ) • FOR He will surely succeed, for (because) he works hard. • WHEREAS He learns hard whereas his friends don't. • WHILE. Don't sing while you work. • BESIDES, MOREOVER. She is one of the lady I know; besides, she has a great personality. SO It rained very hard; so, we didn't go out that night. • HENCE He came late; hence, he missed the first part of the lesson.
  6. Mệnh đề trạng ngữ thời gian • AFTER The ship was checked carefully after she had been built. • AS They left as the bell rang. • AS SOON AS They will get married as soon as they finish university. • BEFORE. Don't count your chickens before they are hatched. Before going to bed, remember to clean your teeth • AS LONG AS I will lend you some money as long as you promise to pay me back. • UNTIL. My sister won’t get married until she is 40 years old • WHEN. When you visit this country, you should bring thick winter clothes. • WHILE. The teacher came in while the students were singing a song.
  7. Mệnh đề lý do (Clause of reason): • AS As it rained very hard, we stopped the games. • BECAUSE. We could not pass the test because we didn't learn hard. • SINCE I must go since she has telephoned three times.
  8. Mệnh đề mục đích (Clause of purpose) • THAT I work hard that I may succeed in life. • SO THAT. My mother make sacrifices so that her children receive a good condition • IN ORDER TO. We learn French in order to study in France.
  9. Mệnh đề điều kiện (Clause of condition) • IF. I will spend my holiday in the USA if I have money. • UNLESS (IF NOT) • You will be late unless you set off now. • PROVIDED THAT You can enter the room provided that you have the ticket. • IN CASE Please take a map with you in case (that) you may get lost. WISH.
  10. Articles (Mạo từ) Mạo từ a, an được dùng trước các danh từ số ít, các danh từ lần đầu tiên được đề cập đến. (Lưu ý: mạo từ an đứng trước các danh từ bắt đầu bằng một nguyên âm) - We have a cat and a dog. Mạo từ the đứng trước các danh từ số ít, số nhiều, danh từ đếm được và danh từ không đếm được khi danh từ ấy được nhắc lại lần thứ hai hoặc khi cả người nói lẫn người nghe đều biết về khái niệm, sự vật, ý tưởng đề cập đến. - We have a cat and a dog. The cat is old, but the dog is just a puppy.
  11. MẠO TỪ A / AN ĐƯỢC SỬ DỤNG • trước danh từ chỉ nghề nghiệp I’m a teacher. She’s an architect. • trong một số thành ngữ, cụm từ chỉ số lượng. • a pair of (một cặp), a couple of (một đôi), a few (một ít), a little (một ít), a great deal of (nhiều), a great number of (nhiều) • trong các câu cảm thán có cấu trúc: “ what + a + danh từ đếm được số ít”. What a lovely day! (một ngày thật đẹp) What a pity! (thật tội nghiệp)
  12. MẠO TỪ THE ĐƯỢC SỬ DỤNG • trước tên của các đại dương, sông, khách sạn, quán rượu, nhà hát, bảo tàng và báo. The Atlantic (Ấn Độ dương), the British Museum (bảo tàng Anh quốc) The Times (nhật báo Thời đại), the Ritz (khách sạn Ritz) • trước các danh từ thể hiện sự duy nhất. The sun (mặt trời – duy nhất trong thái dương hệ), the queen (nữ hoàng – duy nhất trong một đất nước), the Government (chính phủ - duy nhất trong một quốc gia) • trước so sánh cực cấp (so sánh nhất). He’s the richest man in the world. Jane’s the oldest in the class.
  13. Giới từ chỉ thời gian/ nơi chốn • Prepositions of place (Giới từ nơi chốn): in, at, on, by, near • Prepositions of time (Giới từ thời gian): in, at, on, before, after, till/until
  14. Prepositions of time and place Prepositions of time Prepositions of place 19th June Towns and cities On Monday Countries and continents In Monday morning Areas and regions birthday Inside an object/ room/ building May/ April Islands (on Mykonos) Page 97 2018 On In Surface (on the wall) Winter/ summer The top of an object (on the The morning/ evening kitchen table) 10 o’clock At Exactly places At Christmas addresses The moment/ night/ noon activity (at the party) Building (activities that happen there)
  15. Prepositions of time and place 1. The weather is cold night/ noon. 2. She often gets up at 8 o’clock the morning. 3. We got there Friday evening. 4. I’ll see you 4 o’clock. 5. His birthday is July. 6 They published a collection of short stories last years
  16. Adjectives (Tính từ) • OF WITH • Afraid of. Sợ, e ngại angry with. Giận giữ với ai • Aware of nhận thức bored with chán • capable of có khả năng busy with bận • confident of tin tưởng crowded with đông đúc • full of đầy familiar with quen thuộc • fond of thích fed up with chán • proud of tự hào popular with phổ biến • • TO FOR • accustomed to quen với available for có sẵn (cái gì) • contrary to trái lại, đối lập difficult for khó • equal to tương đương với late for. trễ • grateful to biết ơn ai famous for. nổi tiếng • harmful to có hại cho ai useful for có ích • important to quan trọng ready for sẵn sàng cho • willing to. sẵn sàng responsible for chịu trách nhiệm • AT ABOUT • good at giỏi (về ) confused about bối rối (về ) • bad at dở (về ) excited about hào hứng • surprised at: ngac nhien ve upset about buồn worried about lo lắng • IN FROM • interested in. thích, quan tâm different from khác • rich in phong phú (về ) far from xa • successful in thành công (về ) safe from an toàn
  17. 1. We are afraid of crossing the road 2. Vietnamese are always interested in football 3. At the age of 10, I was often late for school
  18. Adverbs (Trạng từ) 1. Adverbs of manner (Trạng từ thể cách). Adj +ly = Adv (trừ: hard, fast, good, late, early) 2. Adverds of frequency (Trạng từ tần suất) 3. Adverbs of degree (Trạng từ mức độ) 4. Sentence adverbs (Trạng từ câu): maybe, perhaps, luckily
  19. Adverbs of manner (Trạng từ thể cách) Bổ nghĩa cho động từ. VD: He writes very carefully Joan plays the piano very beautifully/ well
  20. Adverbs of degree (Trạng từ mức độ) • Dùng để bổ nghĩa cho tính từ hoặc 1 trạng từ khác (almost, barely, entirely, just, much, too, so ) VD: I’m almost ready It is far better to say nothing She is better today, much better than she was yesterday.
  21. Comparisons of adjectives and adverbs (So sánh tính từ và trạng từ) So sánh bằng So sánh hơn So sánh nhất tính từ ngắn + ER + than THE + tính từ ngắn + EST As + adj / adv + as MORE + tính từ dài + than THE MOST + tính từ dài LƯU Ý * Tính từ ngắn là tính từ có một âm tiết như: hot, cold, sad và tính từ có hai vần tận cùng bằng -ow, -et, -y, -er, -le, như: narrow, quiet, happy, clever, gentle, * Tính từ dài là tính từ có hai, ba âm tiết trở lên như furious, important, polluted, modern * Một số tính từ không theo quy tắc trên (so sánh bất quy tắc → phải học thuộc lòng) Good / well  better  best Bad / badly  worse  worst Far  further  furthest * So sánh hơn thường được chuyển thành so sánh không bằng hoặc ngược lại
  22. Comparisons of adjectives and adverbs (So sánh tính từ và trạng từ) 1. Bet is younger than me 2. The film is better than the one I saw last month 3. June is hotter than December 4. John tries his best 5. Joan is more beautiful than me
  23. Phrasal verbs (Cụm động từ): catch up/ catch up with bắt kịp; theo kịp Look after Chăm sóc cool off nguội, lạnh đi; giảm đi fall behind thụt lùi; tụt lại đằng sau fill in điền vào; ghi vào get over vượt qua; khắc phục get up. thức dậy give in nhượng bộ; chịu thua give up bỏ; từ bỏ get married to sb. kết hôn với take part in. tham gia happen to. xảy ra với speak to sb. nói chuyện với ai go away biến mất; tan đi Turn down Tắt (đèn, đài, TV) Take care of Chăm sóc
  24. Tenses (Các thì) Thì Dạng thức Ví dụ They cook the meal Simple present. S + V1(-s/-es) She cooks the meal Present The New Year Eve is continuous S + am / is / are + V-ing comming My close friend has never Present perfect. S + have / has + V3 gone to An giang Present perfect John’s out of breath. He had continuous S+have/has+been +V-ing been running for 3 hours Henry went out last night/ Simple past. S + V2/-ed Where were you a few days ago? Dane was watching a good Past continuous. S + was / were + V-ing film at 7p.m last night The train had left before I Past perfect S + had + V3 arrived Past perfect They came after he had been continuous S + had + been + V-ing waiting for them for 30 minu The landscape of Simple future. S + will + V1 countryside is nice Future continuous S + will + be + V-ing
  25. Questions 1. Yes/No questions : Do you row a boat? 2. Wh- questions : What can we do because we don’t have much money? 3. Alternative questions: Do you borrow money from her or not? 4. Question tags: The mother of that boy is a cook, isn’t she?
  26. Lối nói phụ họa: Phụ hoạ câu khẳng định - Khi muốn nói một người hoặc vật nào đó làm một việc gì đó và một người, vật khác cũng làm một việc như vậy, người ta dùng so hoặc too. Để tránh phải lặp lại các từ của câu trước (mệnh đề chính), người ta dùng liên từ and và thêm một câu đơn giản (mệnh đề phụ) có sử dụng so hoặc too. Ý nghĩa của hai từ này có nghĩa là “cũng thế”. John went to the mountains on his vacation, and we did too. John went to the mountains on his vacation, and so did we. I will be in VN in May, and they will too. I will be in VN in May, and so will they. Phụ hoạ câu phủ định - Người ta dùng either hoặc neither. Hai từ này có nghĩa “cũng không”. Ba quy tắc đối với trợ động từ, động từ be hoặc do, does, did cũng được áp dụng giống như trên. I didn't see Mary this morning, and John didn't either I didn't see Mary this morning, and neither did John. She won’t be going to the conference, and her friends won’t either. She won’t be going to the conference, and neither will her friends.
  27. . Verb form (Hình thái của động từ) BARE INFINITIVE (động từ nguyên mẫu không có TO) TO) • Sau các động từ khiếm khuyết : can, could, may, might, must, will, should • Sau một số động từ: make, let, see, hear, feel, watch, notice • Sau thành ngữ: had better, would rather (tốt hơn là )
  28. GERUND (Verb-ing) Sau các thành ngữ be used to quen vớI spend time Sử dụng thời gian vào take to nhiễm phải (thói xấu) be accustomed to quen với can’t stand không chịu đựng nổi get used to trở nên quen với can’t resist không nhịn được it’s no use / good chẳng lợi gì, chả tốt gì (khi ) can’t help không nhịn được be busy bận rộn look forward to trông mong be worth xứng đáng be fed up with bực tức, chán Sau các cụm động từ: Go on, keep on, give up, put off, care for
  29. GERUND (Verb-ing) Sau những động từ sau + V-ing admit thưà nhận escape thoát, trốn thoát appreciate tán thưởng, cảm kích keep tiếp tục avoid tránh mind quan tâm, bận tâm consider xem xét miss nhỡ delay trì hoãn postpone trì hoãn deny chối practise thực tập detest ghét recollect hồi tưởng lại dislike không thích risk liều lĩnh enjoy thưởng thức, thích suggest đề nghị Ví dụ: Do you enjoy using a computer?
  30. TO INFINITIVE Hình thức động từ nguyên mẫu có To • Những động từ + TO V1 afford, agree, arrange, decide, demand, expect, fail, hope, intend, learn, manage, need, offer, plan, pretend, promise, refuse, threaten, want, wish, would like Ví dụ: I can’t afford to buy a house She intends to wait for her boy friend
  31. MỘT SỐ ĐỘNG TỪ CHO THEO SAU CẢ HAI HÌNH THỨC TO INFINITIVE & GERUND (VERB-ING) • Nhóm 1 : begin, start, continue (không có sự khác biệt về nghĩa) • Nhóm 2 : forget, remember., regret (phụ thuộc vào thời gian) - Nếu nhớ, quên, hối hận một việc đã xảy ra + V-ing (đã làm một điều gì) - Nếu nhắc nhở một việc cần thiết trong tương lai + To infinitive (phải làm điều gì) • Nhóm 3 :advise, recommend, allow, permit - Nếu sau những động từ nay có tân ngữ + To infinitive - Nếu sau những động từ nay không có tân ngữ + V-ing • Nhóm 4: need, want - Nếu mang nghĩa chủ động + To infinitive - Nếu mang nghĩa bị động + V-ing • Nhóm 5: try , stop (khác biệt hoàn toàn về nghĩa) - Try + To infinitive : cố gắng • - Try + V-ing : thử - Stop + To infinitive : ngừng lại để - Stop + V-ing : ngừng việc gì đó lại, thôi không làm nữa
  32. State Verbs (Không sử dụng ở thời hiện tại tiếp diễn) appear need be prefer believe see belong to seem hate taste have think include understand know want like love
  33. Những V theo sau có thể là tính từ feel look sound + Adj smell taste VD: The chicken doesn’t taste fresh to her.
  34. Một số cấu trúc . USED TO + V → (đã từng ) chỉ một thói quen mà giờ không còn nữa - My father used tosmoke a lot; but now he doesn’t any more. • BE USED TO + V-ing / Noun → (quen với ) = Be accustomed to - My mother is used togetting up early. - I have been used tothe hot weather here. • BECAUSE + Clause→ (bởi vì ) giới thiệu mệnh đề trạng từ chỉ nguyên do. - Because the weather was bad, the flight was put off. • BECAUSE OF + N Phrase/ N → (bởi vì ) - Because of the bad weather, the flight was put off. • ALTHOUGH + Clause→ (mặc dù ): mệnh đề trạng từ chỉ sự nhượng bộ - Although it is a very hot day, I shall go for a walk. • IN SPITE OF / DESPITE +N Phrase/ N → (mặc dù ) - In spite of a hot day, I shall go for a walk. • SO/ THEREFORE + Clause (vì thế, cho nên, vì lẽ đó) - The food was cold so he was angry - The food was cold. Therefore, he was angry • BUT / HOWEVER / YET + Clause (tuy nhiên) - It’s a bit late but I’d like to go out
  35. Một số cấu trúc 1. Have + something + PII I am going to have a wedding dress cut I have a car fixed 2. Have + somebody + V
  36. Một số cấu trúc • SO + Adj / Adv + THAT + Clause → (quá nên ):mệnh đề chỉ kết quả - He is was so busy that he never goes out SUCH + (A / An + Adj + Noun) + THAT + Clause → (quá đến nỗi ) - He is such a famous man that everyone knows his name. • TOO + Adj / Adv + (For someone) + TO + Infinitive → (quá đến nỗi ) - The lecture was too boring for us to listen to. • SO THAT + Clause → (để ) giới thiệu mệnh để trạng từ chỉ mục đích - I’m studying hard so that I can keep pace with my classmates. • IN ORDER TO + V → (để ): cụm động từ nguyên mẫu chỉ mục đích. • SO AS TO • TO - I’m studying hard in order to keep pace with my classmates. - So as not to be late for class, John must get up early. - We learn English to have better communication with other people.
  37. Một số cấu trúc • Adj / Adv + ENOUGH + (for someone) + TO + Inf → (đủ để ) - The questions were easy enough for her to answer. - The teacher spoke clearly enough for us to understand him. • IT + Takes / Took + SOMEONE + TIME + TO + Inf → (ai đó mất bao lâu để làm việc gì ) - It took me five minutes to walk to the post office. - It takes us two hours to fly from Hanoi to Ho Chi Minh City. • HAVE + Object + Past Participle → (nhờ ai làm ) là hình thức sai khiến (causative form) - Mary is going to have her hair done. - He had his car washed yesterday. • IT + BE + Adj + (for someone) + TO + Inf - It is difficult for us to master a foreign language. - It is dangerous to drive too fast.
  38. Conditionals 1st conditional IF + S + V, S + WILL + V (future) If I have a lot of money, I’ll buy a new car If 2nd conditional IF + S + Ved, S + WOULD + V (present) If I were you, I wouldn’t do like that 3rd conditional IF + S + HAD + PII, S + WOULD +HAVE +PII. (past) If we hadn’t been late, we’d have seen the start of the film. Wish S + wish + S could/ would +V S + wish + S + Ved S + wish + S had done Vd: I wish my pain in my back recovered.
  39. PRACTICE 1. If you (tell) me you were going out to the beach, I’d have come with you. 2. If Dan had missed the plane, he (be) very annoyed. 3. If you (not help) me I wouldn’t finish in time. 4. I’d have got you a present if I (know) it was your birthday. 5. Anna will tell him if she (meet) him. 6. If I (be) the President, I (change) the education system.
  40. . Relative clauses (Mệnh đề quan hệ) • WHO và WHOM thay cho người. WHO đóng chức năng chủ ngữ, WHOM đóng chức năng tân ngữ There was a burglar who broke in to the house. • WHICH thay cho vật, đóng chức năng chủ ngữ và tân ngữ • THAT thay cho WHO, WHOM, WHICH trong các mệnh đề quan hệ hạn định (trong câu không có dấu phẩy) • WHOSE dùng thay thế cho các tính từ sở hữu như: its (của nó), his, her, their
  41. The pasive voice (câu bị động) BE + PII - Động từ BE luôn có cùng thì với câu chủ động và hòa hợp với chủ ngữ mới - Nếu chủ ngữ là: someone, somebody, people, they thì không cần có BY + OBJECT - Nếu chủ ngữ là : No one, Nobody thì bỏ BY NO ONE, BY NOBODY và thêm NOT vào câu bị động
  42. Thì Chủ động Bị động Simple present S + V1(-s/-es) S + am / is / are + V3 S + am / is / are + Verb- S + am / is / are + being Present continuous ing + V3 S + have / has + been + Present perfect S + have / has + V3 V3 Present perfect S + have / has + been + S + have / has + been + continuous Verb-ing being + V3 Simple past S + V2/-ed S + was / were + V3 S + was / were + Verb- S + was / were + being + Past continuous ing V3 Past perfect S + had + V3 S + had + been + V3 S + had + been + Verb- S + had + been + being + Past perfect continuous ing V3 Simple future S + will + V1 S + will + be + V3 S + will + be + being + Future continuous S + will + be + Verb-ing V3 S + will + have + been + Future perfect S + will + have + V3 V3 S + will + have + been + S + will + have + been + Future perfect continuous Verb-ing being + V3 Câu có MODAL VERB S + modal verb + V1 S + modal verb + V3
  43. 10. PASSIVE VOICE TO BE + Past participle Present Simple am/ is/ are + Pii I sell 20 products every day 20 products are sold every day Present continuous am/ is/ are being + Pii My aunt is doing the washing up The washing up is being done by my aunt Past simple was/ were + Pii My parents painted my sister’s room My sister’s room was painted by my parents Past continuous was/ were being Pii My uncle was cleaning the car The car was being cleaned by my uncle Present perfect simple Have/ has been +Pii My cousin has sent the invitations The invitations have been sent by my cousin Past perfect simple Had been +Pii He had taken the twins to the zoo The twins had been taken to the zoo by him Be going to Am/ is/ are going to be + Pii They’re going to invite Phil to the party Phil is going to be invited to the party Will/ might/should/can/ must Will/ might/ should Be + Pii We can hold the party at Jack’s house The party can be held at Jack’s house
  44. Practice 1. The cowboy might sing the best song ___ 2. They decorated the lorry very well. ___ 3. My uncle has written that book ___ 4. My Mom will buy some new furniture ___ 5. Ann gives me some beautiful roses ___
  45. • John sells 100 bottles of Coca-Cola everyday . - 100 bottles of Coca-Cola are sold by John everyday
  46. Reported speech a. Statements Present simple Past simple ‘I want to build a new house’ said Jill Jill said she wanted to build a new house Present continuous Past continuous ‘We are making a dress’, they said They said they were making a dress Present perfect continuous Past perfect continuous ‘I’ve been drawing all day’ said Duby Duby said she had been drawing all day Past simple Past perfect simple ‘Jim made a card for me yesterday’, Amy Amy said Jim had made a card for her the said day before Past continuous Past perfect continuous ‘I was writing a poem’ said Tina Tina said she had been writing a poem Will Would My Ma said “I will go on a trip to HCM’. My Ma said she would go on a trip to May Might ‘I may visit the White House next week’, Polly said she might visit the White House said Polly the following week
  47. Some notes: 1. Only make tense changes when the reporting verb (say) in the past. 2. Don’t change past perfect simple and past perfect continuous. 3. Don’t change would, should, could, might.
  48. Pronouns Time and place I – he/ she here - there you – I/ me/ they/ them tomorrow – the next day we – they Now/ at the moment- then us – them tonight – that night my - his/ her next week – the following week your – my/ their yesterday – the day before last week – the week before ago - before
  49. Adj _ ed Adj _ing (feeling) (characteristic) Bored Boring Interested Interesting Surprised Surprising Excited Exciting She is bored She is boring I didn’t like that film because it was very boring