Câu hỏi trắc nghiệm chuyên ngành lĩnh vực Tư pháp. Hộ tịch

pdf 22 trang hongtran 04/01/2023 11980
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Câu hỏi trắc nghiệm chuyên ngành lĩnh vực Tư pháp. Hộ tịch", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfcau_hoi_trac_nghiem_chuyen_nganh_linh_vuc_tu_phap_ho_tich.pdf

Nội dung text: Câu hỏi trắc nghiệm chuyên ngành lĩnh vực Tư pháp. Hộ tịch

  1. Câu hỏi trắc nghiệm chuyên ngành lĩnh vực Tư pháp - Hộ tịch Câu 01: Kết quả xử lý văn bản trái pháp luật do cấp xã ban hành phải được công bố công khai sau bao nhiêu ngày? A. Chậm nhất sau 03 ngày làm việc kể từ ngày có quyết định xử lý. B. Chậm nhất sau 05 ngày làm việc kể từ ngày có quyết định xử lý. C. Chậm nhất sau 07 ngày làm việc kể từ ngày có quyết định xử lý. Câu 02: Thứ tự ưu tiên của văn bản được sử dụng để rà soát, hệ thống hóa theo quy định của Nghị định số 16/2013/NĐ-CP? A. Bản chính; Bản sao y bản chính; Văn bản đăng trên công báo điện tử. B. Văn bản đăng trên công báo in; Bản gốc; Bản sao y bản chính. C. Bản chính; Văn bản đăng trên công báo điện tử; Bản sao lục của cơ quan, người có thẩm quyền. Câu 03: Cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết việc đăng ký khai sinh cho trẻ em sinh ra tại Việt Nam có cha và mẹ là công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài? A. Sở Tư pháp nơi cư trú của người mẹ. B. UBND cấp xã nơi cư trú của người cha nếu không xác định được nơi cư trú của người mẹ. C. UBND cấp xã nơi cha và mẹ trẻ hiện đang cư trú. Câu 04: Đối tượng nào sau đây không thuộc diện sử dụng sổ, biểu mẫu hộ tịch theo quy định của Thông tư về việc ban hành và hướng dẫn việc ghi chép, lưu trữ, sử dụng sổ, biểu mẫu hộ tịch? A. Người nước ngoài có yêu cầu giải quyết các việc về hộ tịch. B. Bộ Ngoại giao. C. Bộ Tư pháp. Câu 05: Việc ghi thông tin về cha, mẹ trẻ khi đăng ký khai sinh cho trẻ bị bỏ rơi, có giấy tờ kèm theo ghi 1
  2. thông tin về cha, mẹ nhưng không tìm được cha, mẹ đẻ sau khi thông báo được thực hiện như thế nào? A. Chỉ ghi chú trong cột ghi chú của Sổ đăng ký khai sinh. B. Không ghi thông tin trong Giấy khai sinh nhưng ghi đầy đủ trong Sổ đăng ký khai sinh. C. Ghi đầy đủ thông tin trong Giấy khai sinh và Sổ đăng ký khai sinh. Câu 06: Hành vi làm sai lệch nội dung của bản chính để chứng thực bản sao bị áp dụng hình thức xử phạt nào sau đây theo quy định của Nghị định số 110/2013/NĐ-CP? A. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng. B. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng. C. Cảnh cáo. Câu 07: Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân phường có hiệu lực sau bao nhiêu ngày theo quy định của Nghị định số 91/2006/NĐ-CP? A. Sau 07 ngày kể từ ngày ký ban hành. B. Sau 05 ngày kể từ ngày thông qua. C. Sau 03 ngày kể từ ngày thông qua hoặc ký ban hành. Câu 08: Cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết yêu cầu chấm dứt việc nuôi con nuôi theo quy định của Luật nuôi con nuôi năm 2010? A. Tòa án nhân dân. B. Sở Tư pháp nơi đã đăng ký việc nuôi con nuôi. C. UBND cấp xã nơi đã đăng ký việc nuôi con nuôi. Câu 09: Đối tượng nào sau đây không có quyền yêu cầu cấp bản sao từ sổ gốc theo quy định của Nghị định về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký? A. Người thừa kế của người được cấp bản chính nếu người đó đã chết. B. Người đại diện hợp pháp của người được cấp bản chính. C. Người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan của người được cấp bản chính. 2
  3. Câu 10: Văn bản quy phạm pháp luật của UBND cấp xã được thể hiện bằng ngôn ngữ nào theo quy định Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND năm 2004? A. Chỉ bằng tiếng Việt. B. Tiếng Việt và tiếng dân tộc thiểu số đối với những xã có trên 50% người dân tộc thiểu số sinh sống. C. Tiếng Việt hoặc tiếng dân tộc thiểu số do UBND cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quy định. Câu 11: Văn bản nào sau đây được dùng để đối chiếu và chứng thực bản sao ? A. Bản chính cấp lần đầu và Bản sao y. B. Bản chính đăng ký lại. C. Bản chính cấp lại và Bản sao từ bản chính. Câu 12: Trường hợp nào sau đây không thực hiện việc chứng thực điểm chỉ? A. Người yêu cầu chứng thực không thể điểm chỉ bằng hai ngón trỏ. B. Người yêu cầu chứng thực không thể điểm chỉ bằng ngón trỏ phải. C. Công dân yêu cầu chứng thực trong giấy tờ tiếng nước ngoài. Câu 13: Thời hạn Uỷ ban nhân dân cấp xã gửi tờ trình, dự thảo nghị quyết để xem xét, thông qua nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp xã được quy định như thế nào? A. Chậm nhất là 03 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân. B. Chậm nhất là 05 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân. C. Chậm nhất là 07 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân. Câu 14: Công dân Việt Nam đăng ký nhu cầu nhận con nuôi tại cơ quan nào sau đây? A. Uỷ ban nhân dân cấp xã nơi người đó thường trú. B. Sở Tư pháp nơi người đó thường trú. C. Uỷ ban nhân dân cấp xã và Sở Tư pháp nơi người đó thường trú. Câu 15: 3
  4. Lệ phí đăng ký nuôi con nuôi trong nước đối với trường hợp bác họ nhận cháu làm con nuôi được quy định như thế nào? A. Miễn lệ phí. B. Giảm 50% lệ phí/ C. 400.000 đồng/trường hợp. Câu 16: Thời hạn chứng thực chữ ký được quy định như thế nào trong trường hợp cần xác minh làm rõ nhân thân của người yêu cầu chứng thực? A. Được kéo dài thêm nhưng không quá 02 ngày làm việc. B. Được kéo dài thêm nhưng không quá 03 ngày làm việc. C. Được kéo dài thêm nhưng không quá 05 ngày làm việc. Câu 17: Bản dịch văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân ra tiếng nước ngoài có giá trị như thế nào theo quy định của Nghị định số 91/2006/NĐ-CP? A. Chỉ có giá trị tham khảo. B. Có giá trị sử dụng như bản tiếng Việt. C. Có giá trị sử dụng như bản tiếng Việt khi được Chính phủ quy định. Câu 18: Công chức Tư pháp - hộ tịch cấp xã không lập biên bản vi phạm hành chính đối với hành vi nào sau đây? A. Hành vi ép buộc người khác nhận cha, mẹ, con. B. Hành vi cố ý duy trì quan hệ vợ chồng trái pháp luật với người chưa đủ tuổi kết hôn dù đã có quyết định của Tòa án buộc chấm dứt quan hệ. C. Hành vi lợi dụng danh nghĩa báo cáo viên pháp luật để trục lợi. Câu 19: Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Chủ tịch UBND cấp xã đối với hành vi vi phạm trong lĩnh vực hành chính tư pháp, hôn nhân và gia đình được quy định như thế nào theo Nghị định số 110/2013/NĐ-CP? A. Phạt cảnh cáo và phạt tiền đến 2.000.000 đồng. 4
  5. B. Phạt cảnh cáo và phạt tiền đến 3.000.000 đồng. C. Phạt cảnh cáo và phạt tiền đến 5.000.000 đồng. Câu 20: Văn bản quy phạm pháp luật của UBND cấp xã có thể được niêm yết tại địa điểm nào sau đây theo quyết định của Chủ tịch UBND cấp xã theo quy định của Nghị định số 91/2006/NĐ-CP? A. Trụ sở Hội đồng nhân dân cấp xã. B. Trụ sở tất cả các cơ quan, đơn vị trên địa bàn. C. Trung tâm giáo dục cộng đồng. Câu 21: Đối tượng nào sau đây có trách nhiệm niêm yết văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân cấp xã ban hành theo quy định của Nghị định số 91/2006/NĐ-CP? A. Cán bộ văn phòng cấp xã. B. Cán bộ văn phòng Hội đồng nhân dân cấp xã. C. Cán bộ Tư pháp - Hộ tịch. Câu 22: Thời hạn lưu trữ bản sao khi thực hiện việc chứng thực bản sao từ bản chính là bao nhiêu lâu theo quy định của Nghị định về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký? A. Tối thiểu là 01 năm. B. Tối thiểu là 02 năm. C. Tối thiểu là 03 năm. Câu 23: Trường hợp đăng ký nuôi con nuôi thực tế giữa cha dượng nhận con riêng của vợ làm con nuôi thì mức thu lệ phí được quy định như thế nào? A. 400.000 đồng/trường hợp B. 20.000 đồng/trường hợp. C. Miễn lệ phí. Câu 24: 5
  6. Thời hạn cho phép thực hiện việc đăng ký nuôi con nuôi thực tế theo quy định của Nghị định số 19/2011/NĐ-CP? A. Kể từ ngày 01/01/2011 đến hết ngày 31/12/2014. B. Kể từ ngày 01/01/2011 đến hết ngày 31/12/2015. C. Kể từ ngày 01/01/2011 đến hết ngày 31/12/2016. Câu 25: Dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân được thông qua khi nào theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân? A. Khi có quá nửa tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân biểu quyết tán thành. B. Khi có 2/3 tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân có mặt biểu quyết tán thành. C. Khi có 100% đại biểu Hội đồng nhân dân có mặt biểu quyết tán thành. Câu 26: Thời hạn văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân phải được gửi tới các cơ quan nhà nước cấp trên trực tiếp theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND? A. Sau 03 ngày kể từ ngày HĐND thông qua. B. Chậm nhất là 03 ngày kể từ ngày HĐND thông qua. C. Là 03 ngày kể từ ngày HĐND thông qua hoặc Chủ tịch UBND ký ban hành. Câu 27: Thời hạn cha, mẹ trẻ có trách nhiệm đi khai sinh cho con theo quy định của Nghị định về đăng ký và quản lý hộ tịch? A. Trong vòng 30 ngày kể từ ngày sinh con. B. Trong vòng 45 ngày kể từ ngày sinh con. C. Trong vòng 60 ngày kể từ ngày sinh con. Câu 28: Thời hạn giải quyết thủ tục đăng ký kết hôn tại UBND cấp xã theo quy định của Nghị định về đăng ký và quản lý hộ tịch. A. Giải quyết ngay sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. B. 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 6
  7. C. 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn nói trên được kéo dài thêm không quá 10 ngày. Câu 29: Đối tượng nào sau đây phải thực hiện việc đăng ký khai tử cho người bị Tòa án tuyên bố là đã chết theo quy định của Nghị định về đăng ký và quản lý hộ tịch? A. Người yêu cầu Tòa án tuyên bố một người là đã chết. B. Bố, mẹ, vợ, chồng, con, anh, chị, em ruột của người bị Tòa án tuyên bố là đã chết. A. Người thừa kế hợp pháp của người bị Tòa án tuyên bố là đã chết. Câu 30: Đối tượng nào sau đây có trách nhiệm tổ chức rà soát, hệ thống hóa văn bản do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành theo quy định của Nghị định số 16/2013/NĐ-CP? A. Cán bộ văn phòng cấp xã. B. Cán bộ Tư pháp - Hộ tịch. C. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã. Câu 31: Khi phát hiện văn bản của HĐND cấp xã ban hành có nội dung trái pháp luật công dân cần kiến nghị tới cơ quan nào sau đây theo quy định của Nghị định số 16/2013/NĐ-CP? A. Hội đồng nhân dân cấp xã. B. Ủy ban nhân dân cấp xã. C. Sở Tư pháp. Câu 32: Thời điểm nào sau đây được dùng để tính số liệu thống kê kèm báo cáo 06 tháng về chứng thực của UBND cấp xã theo quy định của Thông tư hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 79/2007/NĐ-CP? A. Từ ngày 01/10 năm trước đến hết ngày 31/3 của năm báo cáo. B. Từ ngày 01/01 đến hết ngày 30/6 của năm báo cáó. C. Từ ngày 01/4 đến hết ngày 30/9 của năm báo cáo. Câu 33: 7
  8. Người nhận con nuôi phải có điều kiện nào sau đây? A. Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ và hơn con nuôi từ 18 tuổi trở lên. B. Có tư cách đạo đức tốt và hơn con nuôi từ 18 tuổi trở lên. C. Có điều kiện sức khỏe, kinh tế, chỗ ở bảo đảm việc chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con nuôi. Câu 34: Đối tượng nào sau đây có trách nhiệm tìm gia đình thay thế cho trẻ em bị bỏ rơi theo quy định của Luật Nuôi con nuôi? A. Người hiện đang tạm thời nuôi dưỡng trẻ. B. UBND cấp xã nơi phát hiện trẻ em bị bỏ rơi. C. UBND cấp xã nơi trẻ hiện đang được nuôi dưỡng. Câu 35: Văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân cấp xã ban hành phải gửi đến Phòng Tư pháp để kiểm tra trong thời hạn nào sau đây? A. Trong thời hạn chậm nhất là 03 ngày làm việc kể từ ngày ký ban hành. B. Trong thời hạn chậm nhất là 03 ngày làm việc kể từ văn bản có hiệu lực thi hành. C. 03 ngày làm việc kể từ ngày văn bản được thông qua. Câu 36: Nghị định số 40/2010/NĐ-CP quy định các hình thức xử lý văn bản trái pháp luật nào dưới đây? A. Đính chính văn bản; Đình chỉ thi hành một phần và bãi bỏ toàn bộ nội dung văn bản. B. Đính chính văn bản; Hủy bỏ, bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ nội dung văn bản. C. Đình chỉ thi hành; Hủy bỏ một phần hoặc toàn bộ nội dung văn bản. Câu 37: Đối tượng nào sau đây là đầu mối giúp Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện việc tự kiểm tra văn bản theo quy định của Nghị định số 40/2010/NĐ-CP? A. Công chức Tư pháp - Hộ tịch cấp xã. B. Trưởng ban pháp chế của Hội đồng nhân dân. 8
  9. C. Phó Chủ tịch UBND cấp xã. Câu 38: Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân có giá trị trong bao lâu theo quy định của Nghị định về đăng ký và quản lý hộ tịch? A. 03 tháng kể từ ngày xác nhận. B. 06 tháng kể từ ngày xác nhận. C. 09 tháng kể từ ngày xác nhận. Câu 39: Giấy tờ, văn bản nào sau đây không phải là bản sao theo quy định của Nghị định về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký? A. Văn bản, giấy tờ được in từ máy tính theo bản chính. B. Văn bản, giấy tờ được viết lại từ sổ gốc. C. Văn bản, giấy tờ sao y. Câu 40: Việc chứng thực bản sao từ bản chính được thực hiện tại địa điểm nào theo quy định của pháp luật? A. Tại trụ sở cơ quan có thẩm quyền theo quy định. B. Tại trụ sở cơ quan có thẩm quyền hoặc theo yêu cầu của công dân. C. Bất kỳ địa điểm nào. Câu 41: Thẩm quyền ký thông qua dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân được quy định như thế nào trong Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân? A. Chủ tịch Hội đồng nhân dân ký chứng thực. B. Chủ tịch Hội đồng nhân dân ký thay mặt. C. Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân ký thay mặt. Câu 42: Văn bản nào sau đây không thuộc đối tượng kiểm tra và xử lý theo quy định của Nghị định số 9
  10. 40/2010/NĐ-CP? A. Quyết định của Ủy ban nhân dân. B. Thông tư liên tịch giữa Bộ trưởng với Chánh án Tòa án nhân dân tối cao. C. Nghị định của Chính phủ. Câu 43: Tuổi của cha dượng khi nhận con riêng của vợ làm con nuôi được quy định như thế nào theo Luật nuôi con nuôi? A. Không quy định. B. Hơn con nuôi 18 tuổi. C. Hơn con nuôi 20 tuổi trở lên. Câu 44: Phần ghi về người mẹ trong Giấy khai sinh của con đối với trường hợp người cha làm thủ tục nhận con mà không cần có ý kiến của người mẹ được quy định như thế nào tại Thông tư số 01/2008/TT-BTP? A. Bắt buộc phải ghi thông tin về người mẹ. B. Để trống nếu người cha không khai về người mẹ. C. Không ghi trong Giấy khai sinh, chỉ ghi thông tin trong Sổ đăng ký khai sinh. Câu 45: Giá trị pháp lý của chữ ký được chứng thực được quy định như thế nào trong Nghị định về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký? A. Xác nhận người yêu cầu chứng thực đã ký và xác định trách nhiệm người ký về nội dung giấy tờ, văn bản đó. B. Xác định giá trị của giấy tờ và trách nhiệm của người ký. C. Xác định trách nhiệm của người ký về nội dung của giấy tờ, văn bản đó. Câu 46: Trường hợp nào sau đây không cần phải có văn bản ủy quyền khi thực hiện đăng ký hộ tịch theo quy định của Nghị định về đăng ký và quản lý hộ tịch? A. Ông, bà, anh, chị, em ruột của người có yêu cầu. B. Vợ, chồng,con, anh, chị, em, cô, chú, bác ruột của người có yêu cầu. 10
  11. C. Ông, bà, vợ, chồng, con, anh, chị, em, cô, dì, chú, bác ruột của người có yêu cầu. Câu 47: Khi đăng ký khai sinh cho trẻ sơ sinh bị bỏ rơi, họ, tên của trẻ được ghi như thế nào theo quy định của Nghị định về đăng ký và quản lý hộ tịch? A. Cán bộ Tư pháp - Hộ tịch tự đặt tên cho trẻ. B. Ghi theo đề nghị của người đi khai sinh. C. Ghi theo giấy tờ có của trẻ. Câu 48: Thời hạn đăng ký khai tử theo quy định của Nghị định về đăng ký và quản lý hộ tịch? A. 15 ngày kể từ ngày chết. B. 15 ngày kể từ ngày cấp giấy chứng tử. C. 30 ngày kể từ ngày cấp giấy chứng tử. Câu 49: Thủ tục đăng ký quá hạn được áp dụng cho sự kiện hộ tịch nào theo quy định của Nghị định về đăng ký và quản lý hộ tịch? A. Đăng ký khai sinh và đăng ký giám hộ. B. Đăng ký giám hộ và đăng ký nuôi con nuôi. C. Đăng ký khai tử. Câu 50: Việc đính chính văn bản được áp dụng trong trường hợp nào theo quy định của Nghị định số 40/2010/NĐ-CP? A. Khi văn bản sai về căn cứ pháp lý; thể thức và một phần nội dung văn bản. B. Khi văn bản sai về căn cứ pháp lý được viện dẫn và kỹ thuật trình bày văn bản. C. Khi văn bản sai về thể thức, kỹ thuật trình bày và một phần nội dung văn bản. Câu 51: Việc thay đổi họ, tên của con nuôi được quy định như thế nào trong Luật Nuôi con nuôi? A. Cha mẹ nuôi không được thay đổi họ, tên của con nuôi. B. Cha mẹ nuôi được thay đổi họ, tên của con nuôi nhưng phải có sự đồng ý của cha mẹ đẻ và 11
  12. con nuôi. C. Cha mẹ nuôi được thay đổi họ, tên của con nuôi dưới 09 tuổi. Câu 52: Cơ quan nào có quyền yêu cầu chấm dứt việc nuôi con nuôi theo quy định của Luật nuôi con nuôi? A. Hội liên hiệp phụ nữ. B. Tòa án nhân dân. C. UBND cấp xã. Câu 53: Luật ban hành văn bản của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân quy định về số, ký hiệu văn bản như thế nào? A. Theo thứ tự nhiệm kỳ của cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản. B. Theo năm ban hành, tên loại văn bản và cơ quan ban hành văn bản. C. Theo năm ban hành, nhiệm kỳ của cơ quan ban hành và tên loại văn bản. Câu 54: Thời điểm hệ thống hóa văn bản kỳ đầu thống nhất trong cả nước theo quy định của Nghị định số 16/2013/NĐ-CP? A. Ngày 31/12/2013. B. Ngày 01/01/2014. C. Ngày 01/7/2014. Câu 55: Cơ quan nào có thẩm quyền thực hiện việc đăng ký nuôi con nuôi trong nước đối với trường hợp trẻ bị bỏ rơi chưa chuyển vào cơ sở nuôi dưỡng được nhận làm con nuôi? A. UBND cấp xã nơi trẻ hiện đang tạm thời được nuôi dưỡng. B. UBND cấp xã nơi thường trú của người nhận trẻ làm con nuôi. C. UBND cấp xã nơi lập biên bản xác nhận tình trạng trẻ bị bỏ rơi. Câu 56: Biện pháp khắc phục hậu quả nào được áp dụng đối với hành vi lợi dụng việc kết hôn nhằm 12
  13. mục đích xuất cảnh theo quy định của Nghị định số 110/2013/NĐ-CP? A. Hủy bỏ giấy tờ giả. B. Buộc nộp lại số lợi bất chính có được do thực hiện hành vi. C. Buộc thu hồi các khoản đã thanh toán hoặc bù trừ không đúng quy định. Câu 57: Hành vi lợi dụng danh nghĩa báo cáo viên để thực hiện các hoạt động không thuộc phạm vi được giao để trực lợi thì sẽ áp dụng hình thức xử phạt bổ sung nào sau đây? A. Đình chỉ hoạt động của báo cáo viên. B. Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp có được do thực hiện hành vi. C. Tước quyền sử dụng thẻ báo cáo viên pháp luật từ 01 tháng đến 03 tháng. Câu 58: Đối với Sổ cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân việc lưu trữ được quy định như thế nào trong Thông tư về việc ban hành và hướng dẫn việc ghi chép, lưu trữ, sử dụng sổ, biểu mẫu hộ tịch? A. Chỉ lưu 01 quyển tại Ủy ban nhân dân cấp xã. B. Phải đăng ký vào 02 quyển sổ (đăng ký kép), 01 quyển lưu tại Ủy ban nhân dân cấp xã và 01 quyển chuyển lưu tại Ủy ban nhân dân cấp huyện. C. Phải đăng ký vào 02 quyển sổ (đăng ký kép) và chuyển lưu 01 quyển cho Sở Tư pháp. Câu 59: Trong khi đăng ký, nếu có sai sót do ghi chép trong các giấy tờ hộ tịch thì việc sửa chữa được quy định như thế nào? A. Gạch bỏ phần ghi sai, không được chữa đè lên chữ cũ và không được tẩy xóa để viết lại. B. Gạch bỏ phần ghi sai; ghi lại vào bên cạnh và đóng dấu vào phần đã sửa. C. Hủy bỏ và viết lại giấy tờ hộ tịch khác. Câu 60: Đối với trường hợp đăng ký lại việc kết hôn, mục nơi đăng ký kết hôn trong Giấy chứng nhận kết hôn được ghi như thế nào? A. Ghi theo tên cơ quan đã đăng ký. B. Ghi tên cơ quan đăng ký lại. 13
  14. C. Ghi tên cơ quan đã đăng ký và tên cơ quan thực hiện đăng ký lại ở phần mở ngoặc. Câu 61: Thời hạn giải quyết thủ tục đăng ký việc nuôi con nuôi thực tế theo quy định của Nghị định số 19/2011/NĐ-CP? A. Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. B. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. C. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Câu 62: Hình thức xử lý văn bản được rà soát theo quy định của Nghị định số 16/2013/NĐ-CP? A. Đình chỉ một phần và bãi bỏ toàn bộ. B. Hủy bỏ một phần hoặc toàn bộ và thay thế văn bản. C. Đình chỉ một phần hoặc toàn bộ; Hủy bỏ và bãi bỏ toàn bộ. Câu 63: Kết quả rà soát theo văn bản là căn cứ pháp lý được thể hiện bằng hình thức nào sau đây theo quy định của Nghị định số 16/2013/NĐ-CP? A. Hồ sơ kiến nghị xử lý văn bản. B. Văn bản kiến nghị của cơ quan rà soát. C. Phiếu rà soát văn bản. Câu 64: Văn bản công bố danh mục văn bản hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần được thể hiện dưới hình thức nào theo quy định của Nghị định số 16/2013/NĐ-CP? A. Văn bản quy phạm pháp luật. B. Văn bản hành chính. C. Văn bản cá biệt. Câu 65: Việc ghi về quốc tịch của cha, mẹ trong trường hợp cha, mẹ đã thôi quốc tịch Việt Nam và đã nhập quốc tịch nước ngoài khi thực hiện thủ tục đăng ký khai sinh quá hạn được quy định như thế nào? 14
  15. A. Ghi theo quốc tịch hiện tại của cha, mẹ. B. Ghi quốc tịch Việt Nam. C. Ghi quốc tịch Việt Nam và ghi chú quốc tịch hiện tại vào mặt sau bản chính Giấy khai sinh. Câu 66: Khi đăng ký lại việc kết hôn, quan hệ hôn nhân được xác định như thế nào theo quy định của Nghị định về đăng ký và quản lý hộ tịch? A. Được công nhận kể từ ngày đã đăng ký kết hôn trước đây. B. Được công nhận kể từ ngày đăng ký lại việc kết hôn. C. Được công nhận kể từ ngày nộp hồ sơ đăng ký lại việc kết hôn. Câu 67: Cha mẹ đẻ chỉ được đồng ý cho con làm con nuôi sau khi con đã được sinh ra sau bao nhiêu ngày theo quy định của Luật nuôi con nuôi? A. Ít nhất 15 ngày. B. Ít nhất 30 ngày. C. Ít nhất 60 ngày. Câu 68: Sự kiện hộ tịch nào được đăng ký lại theo quy định của Nghị định về đăng ký và quản lý hộ tịch? A. Đăng ký khai sinh; Đăng ký khai tử và Đăng ký giám hộ. B. Đăng ký khai sinh; Đăng ký kết hôn và Đăng ký nuôi con nuôi. C. Đăng ký kết hôn; Đăng ký nuôi con nuôi và Đăng ký giám hộ. Câu 69: Việc đăng ký khai sinh và khai tử cho trẻ chết sơ sinh được áp dụng cho trường hợp nào sau đây? A. Trẻ em sinh ra và chết ngay sau đó. B. Trẻ em sinh ra và chết trong vòng 24 giờ kể từ lúc được sinh ra. C. Trẻ sinh sinh ra sống được từ 24 giờ trở lên rồi mới chết. Câu 70: 15
  16. Cơ quan nào có thẩm quyền thực hiện việc đăng ký giám hộ theo quy định của Nghị định về đăng ký và quản lý hộ tịch? A. UBND cấp xã nơi cư trú của người được giám hộ. B. UBND cấp xã nơi có trụ sở của cơ quan, tổ chức đảm nhận giám hộ. C. UBND cấp huyện nơi cư trú của người giám hộ. Câu 71: Đối tượng nào được đề nghị thay đổi giám hộ theo quy định của Nghị định về đăng ký và quản lý hộ tịch? A. Người giám hộ. B. Người được giám hộ. C. Người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan đến người được giám hộ. Câu 72: UBND cấp xã nơi đã đăng ký khai sinh trước đây có thẩm quyền nào dưới đây theo quy định của Nghị định về đăng ký và quản lý hộ tịch? A. Thay đổi, cải chính, điều chỉnh hộ tịch cho người dưới 14 tuổi. B. Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi và bổ sung, điều chỉnh hộ tịch cho mọi trường hợp không phân biệt độ tuổi. C. Thay đổi hộ tịch cho người dưới 14 tuổi và bổ sung hộ tịch cho mọi trường hợp không phân biệt độ tuổi. Câu 73: Hình thức xử phạt nào được áp dụng đối với hành vi đang có vợ hoặc chồng mà chung sống như vợ chồng với người khác? A. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng. B. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng. C. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng. Câu 74: Việc sửa đổi văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân ban hành được quy định như thế nào theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân? A. Chỉ được sửa đổi bằng văn bản của chính Ủy ban nhân dân đã ban hành văn bản đó. 16
  17. B. Được sửa đổi bằng văn bản của Hội đồng nhân dân cùng cấp. C. Được sửa đổi bằng văn bản của Ủy ban nhân dân cấp trên trực tiếp. Câu 75: Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân hết hiệu lực trong trường hợp nào sau đây? A. Bị đình chỉ thi hành. B. Được sửa đổi bằng một văn bản của chính cơ quan đã ban hành văn bản đó. C. Được thay thế bằng một văn bản mới của chính cơ quan đã ban hành văn bản đó. Câu 76: Khi văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cùng cấp có quy định khác nhau về cùng một vấn đề thì việc áp dụng được quy định như thế nào? A. Áp dụng văn bản quy phạm pháp luật ban hành sau. B. Áp dụng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân. C. Áp dụng văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân. Câu 77: Việc thông báo tình hình phát triển của con nuôi được quy định như thế nào theo Luật nuôi con nuôi? A. 06 tháng một lần trong thời hạn 03 năm kể từ ngày giao nhận con nuôi. B. 06 tháng một lần trong thời hạn 05 năm kể từ ngày giao nhận con nuôi. C. 01 năm một lần trong thời hạn 05 năm kể từ ngày giao nhận con nuôi. Câu 78: Thời hạn được thay đổi ý kiến của những người liên quan về việc cho trẻ em làm con nuôi được quy định như thế nào trong Nghị định số 19/2011/NĐ-CP? A. Được thay đổi trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày được lấy ý kiến. B. Được thay đổi trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày được lấy ý kiến. C. Được thay đổi trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày được lấy ý kiến. Câu 79: Thời hạn Ủy ban nhân dân cấp xã gửi báo cáo 06 tháng đầu năm về công tác chứng thực cho 17
  18. Ủy ban nhân dân cấp huyện được quy định như thế nào trong Thông tư hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 79/2007/NĐ-CP? A. Gửi trước ngày 10/4 của năm. B. Gửi trước ngày 20/4 của năm. C. Gửi trước ngày 30/4 của năm. Câu 80: Việc thông qua dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân cấp xã được quy định như thế nào theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân? A. Khi 100% thành viên Ủy ban nhân dân có mặt biểu quyết tán thành. B. Khi có 2/3 tổng số thành viên Ủy ban nhân dân biểu quyết tán thành. C. Khi có quá nửa tổng số thành viên Ủy ban nhân dân biểu quyết tán thành. Câu 81: Hội đồng nhân dân cấp xã tiến hành việc xử lý nghị quyết do mình ban hành có dấu hiệu trái pháp luật tại thời điểm nào sau đây theo quy định của Nghị định số 40/2010/NĐ-CP? A. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được thông báo về việc văn bản có dấu hiệu trái pháp luật. B. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được kết quả xử lý của cơ quan có thẩm quyền. C. Tiến hành tại kỳ họp gần nhất của Hội đồng nhân dân. Câu 82: Nghị định số 16/2013/NĐ-CP quy định như thế nào về việc hệ thống hóa văn bản định kỳ và công bố kết quả hệ thống hóa? A. Định kỳ 05 năm một lần. B. Định kỳ 03 năm một lần hoặc theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước. C. Định kỳ hàng năm hoặc theo yêu cầu đột xuất cảu cơ quan quản lý nhà nước. Câu 83: Việc hệ thống hóa văn bản theo yêu cầu quản lý nhà nước được cơ quan có thẩm quyền quyết định theo hình thức nào sau đây trong Nghị định số 16/2013/NĐ-CP? A. Theo định kỳ. 18
  19. B. Theo lĩnh vực. C. Theo kế hoạch hàng năm . Câu 84: Tiêu chí sắp xếp văn bản trong tập hệ thống hóa văn bản còn hiệu lực theo quy định của Nghị định số 16/2013/NĐ-CP? A. Trình tự thời gian ban hành; Thứ bậc hiệu lực; Lĩnh vực quản lý nhà nước. B. Lĩnh vực quản lý nhà nước; Trình tự thời gian ban hành; Thứ bậc hiệu lực. C. Lĩnh vực quản lý nhà nước; Thứ bậc hiệu lực; Trình tự thời gian. Câu 85: Thời hạn công bố kết quả hệ thống hóa văn bản đối với các văn bản của Hội đồng nhân dân các cấp theo quy định của Nghị định số 16/2013/NĐ-CP? A. Chậm nhất là 60 ngày kể từ thời điểm hệ thống hóa. B. Chậm nhất là 45 ngày kể từ thời điểm hệ thống hóa. C. Chậm nhất là 30 ngày kể từ thời điểm hệ thống hóa. Câu 86: Giá trị sử dụng của Phiếu lý lịch tư pháp của người nhận con nuôi trong nước được quy định như thế nào trong Nghị định số 19/2011/NĐ-CP? A. Có giá trị trong thời gian 03 tháng kể từ ngày cấp. B. Có giá trị sử dụng nếu được cấp chưa quá 06 tháng. C. Có giá trị sử dụng trong thời gian 06 tháng kể từ ngày nộp hồ sơ. Câu 87: Thời hạn giải quyết việc nuôi con nuôi tại Ủy ban nhân dân cấp xã theo quy định tại Luật nuôi con nuôi? A. 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. B. 25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. C. 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Câu 88: Cơ quan nào có trách nhiệm kiểm tra, theo dõi tình hình thực hiện việc nuôi con nuôi theo quy 19
  20. định của Luật Nuôi con nuôi? A. Ủy ban nhân dân cấp xã nơi gia đình gốc của con nuôi thường trú. B. Ủy ban nhân dân cấp xã nơi con nuôi thường trú. C. Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cha mẹ nuôi thường trú. Câu 89: Việc chấm dứt giám hộ được thực hiện tại cơ quan nào theo quy định của Nghị định về đăng ký và quản lý hộ tịch? A. Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đã đăng ký việc giám hộ. B. Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người được giám hộ đang cư trú. C. Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi người giám hộ đang cư trú. Câu 90: Trường hợp nào sau đây đương sự phải có mặt theo quy định của Nghị định về đăng ký và quản lý hộ tịch? A. Khi đăng ký lại việc sinh, tử, kết hôn và nuôi con nuôi. B. Khi đăng ký lại việc sinh, tử, kết hôn và giám hộ. C. Khi đăng ký lại việc kết hôn và nuôi con nuôi. Câu 91: Cơ quan nào thực hiện việc đăng ký khai sinh trong trường hợp trẻ sinh ra tại Việt Nam có cha hoặc mẹ là công dân Việt Nam định cư tại nước ngoài mà đã có quốc tịch nước ngoài nhưng vẫn còn Hộ chiếu Việt Nam? A. UBND cấp xã nơi cư trú của cha hoặc mẹ là công dân Việt Nam cư trú trong nước. B. Sở Tư pháp nơi cha hoặc mẹ là công dân Việt Nam đang cư trú trong nước. C. Sở Tư pháp nơi thường trú của người mẹ tại Việt Nam Câu 92: Cơ quan nào có thẩm quyền thực hiện việc đăng ký khai tử cho người không quốc tịch cư trú ổn định lâu dài tại Việt Nam mất tại Việt Nam? A. Sở Tư pháp nơi cư trú cuối cùng của người chết. B. Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú cuối cùng của người chết. 20
  21. C. Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người đi đăng ký khai tử cư trú. Câu 93: Trường hợp công dân Việt Nam đã đăng ký hộ tịch tại cơ quan đại diện ngoại giao của Việt Nam ở nước ngoài sau đó về nước cư trú mà có yêu cầu thay đổi hộ tịch cho người dưới 14 tuổi thì thực hiện tại cơ quan nào sau đây? A. Sở Tư pháp nơi đương sự cư trú. B. UBND cấp huyện nơi đương sự cư trú. C. UBND cấp xã nơi đương sự cư trú. Câu 94: Cơ quan nào có thẩm quyền cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân cho công dân Việt Nam thường trú ở trong nước để làm thủ tục đăng ký kết hôn với người nước ngoài ở nước ngoài? A. Sở Tư pháp nơi đăng ký thường trú của người đó. B. UBND cấp huyện nơi người đó đang sinh sống thực tế. C. UBND cấp xã nơi đăng ký tạm trú của người đó nếu chưa có nơi đăng ký thường trú Câu 95: Không giải quyết việc nuôi con nuôi trong trường hợp nào sau đây theo quy định của Luật Nuôi con nuôi? A. Anh, chị họ nhận em họ làm con nuôi. B. Bác rể nhận cháu họ làm con nuôi. C. Thím nhận cháu chồng hoặc mợ nhận cháu chồng làm con nuôi. Câu 96: Việc nuôi con nuôi có thể bị chấm dứt trong trường hợp nào sau đây? A. Con nuôi bị Tòa án tuyên phạt tù chung thân. B. Con nuôi đã thành niên. C. Cha mẹ nuôi phân biệt đối xử giữa con đẻ và con nuôi. Câu 97: Khi ghi sổ, biểu mẫu hộ tịch, cán bộ Tư pháp - hộ tịch cần thực hiện quy định nào sau đây? A. Không viết tắt, tẩy xóa, viết cùng một loại mực màu xanh. 21